mot so khai niem lo de
Theo đó, Nông nghiệp BaF Việt Nam thông qua việc nhận 99,9% vốn của Công ty TNHH Đầu tư Nông nghiệp Tân Châu. Theo tìm hiểu, Công ty TNHH Đầu tư Nông nghiệp Tân Châu thành lập năm 2020, địa chỉ tại tổ 6, ấp 4, xã Suối Ngô, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh và hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực chăn nuôi lợn.
9. Giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài - Khối lượng cổ phiếu, chứng chỉ quỹ mua của nhà đầu tư nước ngoài được trừ vào khối lượng được phép mua ngay sau khi lệnh mua được thực hiện; khối lượng cổ phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư bán của nhà đầu tư nước ngoài được cộng vào khối lượng cổ
Mật độ dân số có thể tính cho toàn quốc hoặc riêng từng vùng (nông thôn, thành thị, vùng kinh tế); từng tỉnh, từng huyện, từng xã, v.v… nhằm phản ánh tình hình phân bố dân số theo địa lý vào một thời gian nhất định. Công thức tính: Mật độ
ÐINH SO 51/2014/QÐ-TTg 1. Tóm tät quá trình hình thành và phát triên Tông quan doanh nghiêp Tên tiêng Viet: Tên viêt tät: Tru sð: Ðiên thoai: Fax: TONG CONG TY VIÉN THONG MOBIFONE MOBIFONE Tòa nhà MobiFone, lô V PI, Yên Hòa, Câu Giây, Hà Nôi (84.4) 37831800 (84.4) 37831734
30-4 ngay tiet lo! - Phu hoa voi tac gia Nguyen Ngoc Gia cho bai viet "Nhan cach Viet Nam tu ngay Ba Muoi Thang Tu?!" Cua mot dat nuoc da den ngo cung tiet lo. Huy hoai tu tuong, dao duc den tan cung kinh so. Ban an dinh san, chi lu loa chieu le. Tu 30 thang Tu, cung dan quen doi trau ngua!.
Site De Rencontre Pour Catholique Pratiquant. 0% found this document useful 0 votes1 views4 pagesOriginal Title030504 - Mot So Khai Niem Dia Li - HsCopyright© © All Rights ReservedAvailable FormatsPDF, TXT or read online from ScribdShare this documentDid you find this document useful?0% found this document useful 0 votes1 views4 pagesMot So Khai Niem Dia Li - HsOriginal Title030504 - Mot So Khai Niem Dia Li - HsJump to Page You are on page 1of 4 You're Reading a Free Preview Page 3 is not shown in this preview. Reward Your CuriosityEverything you want to Anywhere. Any Commitment. Cancel anytime.
Ngày đăng 21/09/2015, 0103 Quan sỏt mt s hỡnh sau, em hóy cho bit Trong bn cú nhng gỡ? K nhng cụng vic cn dựng bn? m Th Xuõn Uyờn Nguyn Th Mai Trang Bi 14 MT S KHI NIM C BN Ni dung chớnh I. Cỏc chc nng chung ca h son tho bn. II. Mt s quy c vic gừ bn. III. Ch Vit son tho bn. m Th Xuõn Uyờn Nguyn Th Mai Trang Bi 14 MT S KHI NIM C BN chc nng chung ca h son tho bn H son tho bn l mt phn mm ng dng cho phộp thc hin cỏc cụng vic liờn quan n son tho bn Nhp. Sa i. Trỡnh by. Lu tr. In n. m Th Xuõn Uyờn Nguyn Th Mai Trang Bi 14 MT S KHI NIM C BN a. Nhp v lu tr bn Ta cú th nhp bn vo mỏy tớnh mt cỏch nhanh chúng nh vo h son tho bn Lu tr trỏnh mt d liu, s dng cn thit i bn Sửa đổi kí tự, từ bằng công cụ Xoá, chèn thêm, thay Sửa cấu trúc văn bản Xoá, chép, di chuyển, chèn hình ảnh vào văn bản. Vỡ cn sa i??? m Th Xuõn Uyờn Nguyn Th Mai Trang sa i nhng gỡ??? Bi 14 MT S KHI NIM C BN by nh dng kớ t Phụng ch Time New Roman, Arial,. C ch c 14, c 24,. Kiu ch m, nghiờng, gch chõn. Mu sc , xanh, vng, .. V trớ cao hn, thp hn. Khong cỏch. m Th Xuõn Uyờn Nguyn Th Mai Trang BY VN BN ó trỡnh by p, hp lớ Cha trỡnh by Cụng cha nh nỳi Thỏi sn Ngha m nh nc ngun chy Cụng cha nh nỳi Thỏi sn Ngha m nh nc ngun chy Phụng ch Times New roman c ch 20 Mu NH DNG K T m Th Xuõn Uyờn Nguyn Th Mai Trang Kiu chm Bi 14 MT S KHI NIM C BN Kh nng nh dng on bn + V trớ l trỏi, l phi ca on + Cn ltrỏi,phi,gia,u hai bờn + Dũng u tiờnthc vo hay nhụ + khong cỏch n on trc v on sau + khong cỏch gia cỏc dũng on m Th Xuõn Uyờn Nguyn Th Mai Trang Sau õy l mt s vớ d Cỏc cụng c trỡnh by h son tho bn rt phong phỳ Tht u dũng Chn kớch thc l trỏi, phi, trờn, di hay chn khong cỏch gia cỏc dũng n, kộp, hoc tu chn khong cỏch n on trờn Cn trỏi Cn u hai bờn Cn Cn gia gia Cn gia Cn gia Cn phi Cn Cn Cn phi phi phi Cn l trỏi, phi, hay u hai bờn nhng du cỏch s c chốn t ng gia cỏc t v cỏc dũng cn thng theo l tng ng Tht dũng i vi tt c cỏc dũng u tiờn ca cỏc on hay mt vi on c bit no ú khong cỏch n on di khong cỏch khong cỏchn non on di di nh dng on bn m Th Xuõn Uyờn Nguyn Th Mai Trang Bi 14 MT S KHI NiM C BN nh dng trang bn + L trờn, di, trỏi, phi ca trang + Hng giy,kớch thc trang giy v tiờu trang m Th Xuõn Uyờn Nguyn Th Mai Trang m Th Xuõn Uyờn Nguyn Th Mai Trang Bi 14 MT S KHI NIM C BN II. Mt s quy c vic gừ bn. a. Cỏc n v x lý bn Kớ t Character. T Word. Dũng Line. Cõu Sentence. on Paragraph. Trang Page. Trang mn hỡnhPhn bn hin th trờn mn hỡnh m Th Xuõn Uyờn Nguyn Th Mai Trang Kớ t T KINH THNH HU Cõu Sau Nguyn nh lt triu i Tõy Sn, Phỳ Xuõn Hu c chn lm kinh ụ. on Nh Nguyn huy ng hng dõn v lớnh phc v cho vic xõy dng kinh thnh Hu. Cỏc vt liu nh ỏ, g, gch, ngúi t cỏc t nc c a v õy. Sau my chc nm xõy dng v tu b nhiu ln, mt tũa thnh rng ln di hn km ó mc lờn bờn b sụng Hng. õy l mt tũa thnh s v p nht nc ta thi ú. m Th Xuõn Uyờn Nguyn Th Mai Trang Bi 14 MT S KHI NiM C BN s quy c vic gừ bn. Cỏc du ngt cõu ., ,, , ;, !, ? c t sỏt vo t ng trc theo l du cỏch Gia cỏc t ch dựng mt kớ t trng phõn on cỏch bi phớm Enter Cỏc du m ngoc gm , [, {, [...]... Xuân Uyên – Nguyễn Thị Mai Trang Bài tập áp dụng Hãy chuyển sang tiếng Việt đoạn gõ kiểu Telex sau “Vawn banr sau khi soanj thaor xong, ngoaif vieecj in ra giaays cos theer conf dduwowcj luwu truwx laau daif ddeer dungf laij nhieeuf laanf vowis nhuwngx mucj ddichs khacs nhau” Văn bản sau khi so n thảo xong, ngoài việc in ra giấy có thể còn được lưu trữ lâu dài để dùng lại nhiều lần với những mục đích... III Chữ Việt trong so n thảo văn bản chữ Việt Để gõ dấu Huyền Sắc Hỏi Ngã Nặng Xóa dấu KiỂU TELEX Ta gõ f s r x j z KiỂU VNI Ta gõ 2 1 3 4 5 0 Đàm Thị Xuân Uyên – Nguyễn Thị Mai Trang III Chữ Việt trong so n thảo văn bản c Bộ mã chữ Việt Các bộ mã phổ biến dựa trên bộ mã ASCII là • TCVN3 hay ABC • VNI • Unicode Đàm Thị Xuân Uyên – Nguyễn Thị Mai Trang III Chữ Việt trong so n thảo văn bản d... mã TCVN3 Bộ phông ứng với bộ mã VNI Bộ phông ứng với bộ mã Unicode Đàm Thị Xuân Uyên – Nguyễn Thị Mai Trang III Chữ Việt trong so n thảo văn bản e Các phần mềm hỗ trợ chữ Việt. Giúp kiểm tra chính tả,sửa lỗi,sắp xếp, nhận dạng chữ Việt….đã và đang được phát triển Trước khi gõ chữ Việt, cần chọn phông chữ và cách gõ Ví dụ Chọn bộ mã Unicode, kiểu gõ phông Times new Roman Đàm Thị Xuân Uyên... KHÁI NiỆM CƠ BẢN 1 Chức năng chung của hệ so n thảo văn bản Nhập, sửa đổi, trình bày, lưu trữ và in ấn 2 Các quy ước trong việc so n thảo văn bản a Các đơn vị xử lý b Quy ước trong việc gõ văn bản • Dấu ngắt câu • Khoảng cách giữa các từ • Các dấu mở • Các dấu đóng Đàm Thị Xuân Uyên – Nguyễn Thị Mai Trang • Học bài • Xem trước bài 15 “làm quen với microsoft Word” Trang 99 SGK Đàm Thị Xuân Uyên –... CƠ BẢN tt I Các chức năng chung của hệ so n thảo văn bản số quy ước trong việc gõ văn bản III Chữ Việt trong so n thảo văn bản a Xử lý chữ Việt trong máy tính Xử lý chữ Việt trong máy tính gồm những việc chính sau • Nhập văn bản chữ Việt vào máy tính • Lưu trữ, hiển thị và in văn bản chữ Việt Đàm Thị Xuân Uyên – Nguyễn Thị Mai Trang Chữ Việt trong so n thảo văn bản chữ Việt 2 kiểu gõ... Đàm Thị Xuân Uyên – Nguyễn Thị Mai Trang Bài tập áp dụng Hãy chuyển sang tiếng Việt đoạn gõ kiểu Telex sau Chu7c1 na8ng trinh2 bay2 va8n ban2 la2 d9ie6m3 ra6t1 manh5 cu3a ca1c he65 soa5n tha3o va8n ba3n Chức năng trình bày văn bản là điểm rất mạnh của các hệ so n thảo văn bản Đàm Thị Xuân Uyên – Nguyễn Thị Mai Trang Đàm Thị Xuân Uyên – Nguyễn Thị Mai Trang ...Bài 14 MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN Một số chức năng khác • Tìm kiếm và thay thế Replace and Find • Cho phép gõ tắt Auto correction • Tự động đánh số trang Page number • Chèn hình ảnh, kí hiệu,…Insert pictures, symbol,… • Vẽ hình, tạo chữ nghệ thuật Draw, WordArt,… • Hiển thị văn bản dưới nhiều góc độ,… Đàm Thị Xuân . Mai Trang chức năng chung của hệ so n thảo văn bản Hệ so n thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các công việc liên quan đến so n thảo văn bản • Nhập. • Sửa đổi. • Trình. Unicode. III. Chữ Việt trong so n thảo văn bản. Đàm Thị Xuân Uyên – Nguyễn Thị Mai Trang d. Bộ phông chữ Việt. Bộ phông ứng với bộ mã TCVN3 Bộ phông ứng với bộ mã VNI III. Chữ Việt trong so n. SỐ KHÁI NiỆM CƠ BẢN tt I. Các chức năng chung của hệ so n thảo văn bản. số quy ước trong việc gõ văn bản. III. Chữ Việt trong so n thảo văn bản. a. Xử lý chữ Việt trong máy tính Xử - Xem thêm -Xem thêm bai 14 mot so khai niem co ban, bai 14 mot so khai niem co ban, , BÀY VĂN BẢN
Ngày đăng 30/01/2019, 0637 Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất sức lao động, tư liệu lao động, đối tượng lao động. Khaùi nieäm hàng hoá và hai thuộc tính của hàng hoá. Các chức năng của tiền tệ Khái niệm thị trường, các chức năng cơ bản của thị trường. Nội dung cơ bản của quy luật giá trị. Tác động quy luật giá trị trong sản xuất và lưu thông hàng hóa. Mặt tích cực và mặt hạn chế của cạnh tranh trong SX và lưu thông hàng hóa. Khái niệm cung cầu. Mối quan hệ cung cầu. Số tiết PPCT1-9 Ngày soạn 12/8/2016 CHỦ ĐỀ MỘT SỐ KHÁI NIỆM VÀ QUY LUẬT KINH TẾ CƠ BẢN 9Tiết I NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN XÂY DỰNG CHỦ ĐỀ Mô tả chủ đề - Các yếu tố trình sản xuất sức lao động, tư liệu lao động, đối tượng lao động - Khaùi niệm hàng hố hai thuộc tính hàng hố - Các chức tiền tệ - Khái niệm thị trường, chức thị trường - Nội dung quy luật giá trị Tác động quy luật giá trị sản xuất lưu thơng hàng hóa - Mặt tích cực mặt hạn chế cạnh tranh SX lưu thông hàng hóa - Khái niệm cung - cầu Mối quan hệ cung cầu Mạch kiến thức chủ đề - Nội dung 1 Công dân với phát triển kinh tế 2 tiết - Nội dung 2 Hàng hóa - Tiền tệ - Thị trường 3 tiết - Nội dung 3 Quy luật giá trị sản xuất lưu thơng hàng hóa 2 tiết - Nội dung 4 Cạnh tranh sản xuất lưu thơng hàng hóa 1 tiết - Nội dung 5 Cung - cầu sản xuất lưu thơng hàng hóa 1 tiết II MỤC TIÊU CỦA CHỦ ĐỀ Kiến thức - Hiểu yếu tố trình sản xuất vai trò yếu tố - Nắm vững nội dung chủ yếu phát triển kinh tế - Hiểu khái niệm hàng hoá thuộc tính hàng hố - Biết chức tiền tệ - Nắm vững khái niệm thị trường chức thị trường - Hiểu rõ nội dung quy luật giá trị Vai trò tác động quy luật giá trị sản xuất lưu thơng hàng hố - Phân tích mục đích tính hai mặt cạnh tranh sản xuất lưu thông hàng hoá - Nêu khái niệm cung – cầu - Hiểu mối quan hệ cung – cầu, vai trò quan hệ cung – cầu sx lưu thơng hàng hố - Biết vận dụng quan hệ cung – cầu sản xuất, tiêu dùng Kĩ năng - Phân biệt yếu tố trình sản xuất mối quan hệ chúng - Phân biệt phát triển kinh tế tăng trưởng kinh tế, biết vận dụng để xem xét, đánh giá nội dung phát triển kinh tế nước ta địa phương - Biết cách phân tích nội dung tác động quy luật giá trị - Biết quan sát nhận xét tình hình sản xuất lưu thơng hàng hố - Bước đầu biết vận dụng hiểu biết quy luật giá trị SX lưu thơng hàng hố - Hiểu vấn đề cạnh tranh, tất yếu kinh tế thiếu sản xuất lưu thông hàng hoá - Biết giải thích ảnh hưởng giá thị trường đến cung – cầu loại sản phẩm địa phương Thái độ - Ý thức vai trò sản xuất cải vật chất, trình sản xuất vai trò phát triển kinh tế thân, gia đình xã hội - Tích cực tự giác học tập để nâng cao chất lượng lao động thân, góp phần vào nghiệp phát triển kinh tế gia đình, quê hương đất nước - Thấy tầm quan trọng phát triển kinh tế hàng hoá, thị trường cá nhân, gia đình xã hội - Thấy cần thiết phải hiểu biết nội dung tác dụng quy luật giá trị - Ủng hộ việc sử dụng cạnh tranh để thúc đẩy hình thành phát triển KTTT đònh hướng XHCN - Có ý thức tìm hiểu mối quan hệ cung – cầu sx lưu thơng hàng hố Năng lực, phẩm chất - Năng lực giải vấn đề đặt - Năng lực sáng tạo trình bày suy nghĩ, cảm nhận thân - Năng lực hợp tác lúc làm việc việc nhóm HS - Năng lực giao tiếp GV với HS HS với HS III BẢNG MÔ TẢ CẤP ĐỘ TƯ DUY CỦA CHỦ ĐỀ NỘI DUNG NHẬN BIẾT THÔNG HIỂU VẬN DỤNG VẬN DỤNG CAO CHỦ ĐỀ THẤP Công dân với - Biết - Phân biệt Biết vận dụng Tích cực tham gia phát triển yếu tố yếu tố tri thức hoạt động xây kinh tế 2 tiết trình sản xuất trình sx học vào việc dựng kinh tế gia vai trò - Hiểu ý quan sát, xem xét đình địa phương yếu tố nghĩa phát triển q trình sản xuất - Biết nội kinh tế cải vật chất dung chủ yếu cá nhân, gđ, diễn phát triển kinh tế xh đời sống xã hội Hàng hóa - Tiền - Nhận biết - Phân biệt Nhận xét tình hình Vận dụng tốt tệ - Thị trường sản phẩm thuộc tính sản xuất tiêu chức tiền 3 tiết trở thành hàng hàng hóa dùng số hàng tệ, thị trường để làm hóa - Giải thích hóa địa phương giàu cho thân - Biết các chức gia đình chức thị trường, tiền tệ tiền tệ - Biết chức thị trường Quy luật giá trị Biết tác Phân tích Bước đầu biết vận Tôn trọng quy luật sản xuất động quy luật nội dung dụng hiểu giá trị kinh lưu thông giá trị sản quy luật giá biết quy luật giá tế thị trường hàng hóa xuất lưu thơng trị trị để giải thích nước ta 2 tiết hàng hoá tượng biến động giá SX lưu thông hàng hoá Cạnh tranh - Biết Phân biệt Giải thích Lên án, phê phán sản xuất cạnh tranh cạnh tranh lành số tượng cạnh tượng cạnh lưu thông kinh tế không lành mạnh tranh thực tế tranh khơng lành hàng hóa - Biết mạnh xã hội 1 tiết nguyên nhân cạnh tranh Cung - cầu Biết Phân tích mối Biết vận dung mối Đấu tranh với sản xuất cung, cầu quan hệ cung – quan hệ cung – cầu trường hợp lưu thơng cầu để giải thích số cạnh tranh hàng hóa biểu kinh không lành 1 tiết tế mạnh, cạnh tranh trái với pháp luật IV CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GV Giáo án soạn giảng theo chủ đề, sách báo, tài liệu tham khảo, tranh ảnh minh họa, sách tập tình huống, câu hỏi tập trắc nghiệm Các thông tin kinh tế, thời liên quan HS Chuẩn bị nội dung theo hướng dẫn GV sưu tầm tranh ảnh có liên quan V THIẾT KẾ TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG HỌC CHO CẢ CHỦ ĐỀ THEO TỪNG NỘI DUNG ỔN DỊNH LỚP 1’ KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ KHỞI ĐỘNG GV Cho HS xem vài hình ảnh ngành sản xuất cải vật chất nước ta Gv ngành sản xuất gì? Đóng góp cho phát triển kinh tế? HS phát biểu Sau GV giới thiệu dẫn dắt vào học HÌNH THÀNH KIẾN THỨC NỘI DUNG 1 Công dân với phát triển kinh tế 2 tiết SỐ TIẾT TIẾT PPCT Tg Hoạt động GV và HS Kiến thức HS cần nắm 5’ Hoạt động 1 Đàm thoại I CÔNG DÂN VỚI SỰ GV yêu cầu học sinh Các em kể số sản phẩm PHÁT TRIỂN KINH TẾ sử dụng để đáp ứng nhu cầu hàng ngày Sản xuất cải vật chất HS trả lời a Thế sản xuất cải GV hỏi Con người tạo sản phẩm cách nào? vật chất ? Các em cho ví dụ minh hoạ HS trả lời GV kết luận Con người tạo sản phẩm cách Sản xuất cải vật chất tác động vào tự nhiên, cải tạo làm biến đổi yếu tố tác động người vào tự tự nhiên nhiên, biến đổi yếu tố GV hỏi Thơng qua ví dụ trên, đề cập đến nội tự nhiên để tạo sản dung khái niệm sản xuất cải vật chất Vây em phẩm phù hợp với nhu cầu định nghĩa sản xuất vật chất gì? HS trả lời GV kết luận 10’ 20’ Hoạt động 2 vấn đáp, nêu và giải vấn đề GV trình bày đặt câu hỏi Con người muốn tồn trước hết phải có thức ăn, nước uống, phải có quần áo để mặc, nhà cửa để nhiều thứ khác Và để có thứ đó, theo em người phải làm gì? HS trả lời GV kết luận Con người phải tiến hành sản xuất cải vật chất GV hỏi Nếu trình sản xuất cải vật chất phải ngừng lại tiến hành nữa, xã hội lồi người tiếp tục tồn khơng? Vì sao? HS trả lời GV kết luận Khi xã hội khơng thể tồn Vì sở cho tồn sản xuất cải vật chất khơng GV hỏi Vậy sản xuất cải vật chất có vai trò tồn xã hội? HS trả kết luận Sản xuất cải vật chất sở tồn xã hội GV đặt câu hỏi Nếu sản xuất cải vật chất khơng phát triển hoạt động văn hố, giáo dục, nghệ thuật, thể thao phát triển hay khơng? Vì sao? HS trả lời GV kết luận Khơng, sản xuất cải vật chất không sở cho tồn xã hội mà phát triển sản xuất cải vật chất tiền đề, sở thúc đẩy phát triển mặt đời sống xã hội, kể người GV hỏi Vậy, sản xuất cải vật chất có vai rò hoạt động khác xã hội? HS trả lời GV kết luận Hoạt động 3 Thảo luận nhóm GV phân cơng nhóm thảo luận vấn đề sau - Nhóm 1 Tìm hiểu yếu tố sức lao động? Phân biệt SLĐ với LĐ Cho ví dụ chứng minh - Nhóm 2 Đối tượng lao động gì? có loại? tìm ví dụ cho loại ĐTLĐ - Nhóm 3 phân tích yếu tố tư liệu lao động? yếu tố quan trọng nhất? Vì sao? - HS nhóm tiến hành thảo luận, phân cơng báo cáo, ghi bảng tóm tắt HS báo cáo, nhóm khác lắng nghe, nhận xét Gv theo dõi, chốt lại GV gợi ý số câu hỏi để làm rõ nội dung Nhóm 1 - Để trình sản xuất diễn ra, trước hết phải có b Vai trò sản xuất cải vật chất Sản xuất cải vật chất sở tồn xã hội - Quyết định hoạt động xã hội Sản xuất vật chất giữ vai trò sở tồn phát triển xã hội, xét đến định toàn vận động đời sống xã hội Các yếu tố trình sản xuất a Sức lao động Sức lao động toàn lực thể chất tinh thần người vận dụng vào trình sản xuất Lao động hoạt động có mục người tham gia vào q trình Tuy nhiên, để trở thành người lao động hay nói cách khác để lao động được, người cần phải có điều kiện gì? - Nếu khơng có lực người lao động khơng? - Những lực thể chất tinh thần - tự có tác động làm biển đổi tự nhiên hay không? HS trả lời - Làm để lực thể chất tinh thần làm biến đổi yếu tố tự nhiên để tạo sản phẩm phù hợp nhu cầu người? - Các em phân biệt sức lao động lao động, cho ví dụ minh hoạ - Các lồi vật tác động để biến đổi yếu tố tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu khơng? Cho ví dụ minh hoạ HS tham gia trả lời GV chốt lại HS - NHóm 2 thuyết trình nội dung phân công GV gợi ý số câu hỏi - Nếu khơng có yếu tố tự nhiên để lao động người tác động vào trình sản xuất diễn khơng? Cho ví dụ minh hoạ - Thông qua lao động người tác động làm biến đổi yếu tố tự nhiên theo hướng nào? - Có phải yếu tố tự nhiên đối tượng lao động hay khơng? - Phân biệt gíơng khác hai nhóm yếu tố tự nhiên nói - Em rút kết luận sau xem xét điểm giống khác yếu tố tự nhiên nhóm nhóm 2? HS báo cáo kết thảo luận, bổ sung, nhận xét GV chốt lại vấn đề HS nhóm thuyết trình nội dung phân công GV nêu câu hỏi gợi ý - Tư liệu lao động có quan hệ với sức lao động người đối tượng lao động họ ? - Trong ba loại tư liệu lao động nói yếu tố quan trọng nhất? GV yêu cầu học sinh nêu số ví dụ minh hoạ HS báo cáo kết nêu ví dụ GV đánh giá, bổ sung kết luận Trong ba loại tư liệu lao động nói cơng cụ lao động yếu tố quan trọng Công cụ lao động để phân biệt thời đại kinh tế Ví dụ đời máy nước đánh dấu xuất đích, có ý thức người làm biến đổi yếu tố tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu người Sức lao động khác với lao động Sức lao động khả lao động, lao động tiêu dùng sức lao động thực Lao động hoạt động chất người, sở để phân biệt hoạt động người có ý thức với hoạt động vật b Đối tượng lao động Đối tượng lao động yếu tố tự nhiên mà lao động người tác động vào nhằm biến đổi cho phù hợp với mục đích người Đối tượng lao động chia thành hai loại loại có sẵn tự nhiên loại nhiều cải biến, trải qua tác động lao động liệu lao động Tư liệu lao động vật hay hệ thông vật làm nhiệm vụ truyền dẫn tác động người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoả mãn nhu cầu người Công cụ lao động để phân biệt thời đại kinh tế thời đại công nghiệp, phát triển tin học đánh dấu xuất thời đại hậu công nghiệp Hoạt động luyện tập – vận dụng Bài tập tình Như vậy, vật tư “Một bò hơm qua kéo cày đồng ruộng, hôm liệu lao động đối tượng 5’ bị đưa vào lò mổ để để cung cấp thịt cho ngành chế biến lao động tuỳ thuộc vào mục thực phẩm” Và đặt câu hỏi Theo em bò tư liệu lao đích sử dụng gắn với chức động hay đối tượng lao động? mà đảm nhiệm HS trả bổ sung kết luận Khi kéo cày bò tư trình sản xuất Do đó, phân liệu lao động bị đưa vào lò mổ trở thành đối biệt tư liệu lao động đối tượng lao động Như vậy, vật tư liệu lao động hay tượng lao động có tính đối tượng lao động tuỳ thuộc vào mục đích sử dụng gắn với tương đối chức mà đảm nhiệm q trình sản xuất Do đó, phân biệt tư liệu lao động đối tượng lao động có tính tương đối GV nêu câu hỏi - Theo em, thiếu số yếu tố Tóm lại suy cùng, vừa nêu q trình sản xuất diễn khơng? trình độ phát triển tư liệu - Trong yếu tố trình sản xuất, theo sản xuất sản xuất em yếu tố giữ vai trò định ? Vì sao? vật chất phản ánh sức lao HS trả bổ sung kết luận Sức lao động giữ vai trò động sáng tạo người quan trọng định Vì suy cùng, trình độ Do q trình sản xuất, phát triển tư liệu sản xuất sản xuất vật chất nguồn lực người yếu tố phản ánh sức lao động sáng tạo người Do định trình sản xuất, nguồn lực người yếu tố định Điều thực tiễn chứng minh nhiều quốc gia 2’ Hoạt động tìm tòi – mở rộng - Em hiểu tăng trưởng kinh tế? Em nhận định tăng trưởng kinh tế nước ta? - So sánh tăng trưởng kinh tế với số nước khu vực ĐNA mà em biết? - Sưu tầm biểu đồ thể tốc độ tăng trưởng kinh tế nước ta với số liệu cụ thể năm gần nhất? NỘI DUNG 1 CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ tt TIẾT PPCT 2- Phát triển kinh tế và ý nghĩa phát triển kinh tế cá nhân, gia đình, xh ỔN DỊNH LỚP 1’ KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ Câu 1 Các yếu tố trình sản xuất bao gồm yếu tố nào? Theo em yếu tố giữ vai trò định? Giải thích sao? KHỞI ĐỘNG - HS dán biểu đồ số liệu sưu tầm thể tốc độ tăng trưởng kinh tế Việt Nam - GV cho HS nhận xét Hiện Việt Nam đánh giá nước có kinh tế phát triển động khu vực Châu Á – Thái Bình Dương Sự phát triển kinh tế làm cho mặt đất nước không ngừng đổi thay, đồng thời góp phần thúc đẩy phát triển mặt đời sống xã hội Vậy phát triển kinh tế gì? Phát triển kinh tế tăng trưởng kinh tế có quan hệ với nào? Phát triển kinh tế có ý nghĩa cá nhân, gia đình xã hội? Chúng ta làm rõ nội dung phần học HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Tg 20’ Hoạt động GV - HS Hoạt động1 Thảo luận nhóm tìm hiểu nội dung phát triển kinh tế Gv Em hiểu phát triển kinh tế gì? Hs phát biểu Gv Chốt lại Vậy phát triển kinh tế gồm yếu tố Gv Cho Hs thảo luận vấn đề sau đây Nhóm 1 Tăng trưởng kinh tế gì? Em có suy nghĩ tăng trưởng kinh tế nước ta? Nhóm 2 Em hiểu cơng xh gì? Tại tăng trưởng kinh tế phải gắn với cơng xã hội? Nhóm 3 Hiểu biết em tăng trưởng kinh tế Việt Nam nay? So sánh với nước khu vực? HS tiến hành thảo luận phút Cử đại diện báo cáo, bổ sung hoàn chỉnh Gv lắng nghe nhận xét, chốt lại Vấn đề 1 tăng trưởng kinh tế nước ta cao - GDP 2001- 2013 5,8% ảnh hưởng khủng hoảng kt toàn cầu 2008 - Thu nhập bình quân nước thu nhập thấp 530 USD/người/năm; Việt nam 562 USD/người/năm - Năm 2005; VN đứng thứ xuất gạo, thứ cao su, thứ hạt tiêu GV giảng Khái niệm GDP GNP cho em Vấn đề 2 Công xh đảm bảo cho người có sống ấm no, tự do, hạnh phúc, khơng bị áp bóc trưởng Kiến thức hs cần nắm I CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ.tt - Phát triển kinh tế và ý nghĩa phát triển kinh tế cá nhân, gia đình và xã hội a- Phát triển kinh tế là gì? Là tăng trưởng kinh tế gắn liền với cấu kinh tế hợp lý, tiến cơng xã hội Tăng trưởng kinh tế ? Là tăng lên số lượng, chất lượng sản phẩm yếu tố trình sản xuất * Tăng trường kinh tế phải Dựa cấu kinh tế hợp lí, tiến để đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững * Đi đôi với công tiến xã hội, tạo điều kiện cho người có quyền bình đẳng đóng góp hưởng thụ kết tăng trưởng kinh tế * Phù hợp với biến đổi nhu cầu phát triển toàn diện người xã hội, bảo vệ môi trường sinh thái * Gắn với sách dân số phù hợp 15’ 5’ 2’ kinh tế cao đk giải CBXH CBXH đảm bảo tạo động lực phát triển kinh tế Vấn đề 3 hs sưu tầm tài liệu, thông tin GV chuyển ý, tiến kinh tế sở phương tiện tiến xh Nội dung thể ý nghĩa to lớn phát triển kinh tế Hoạt động 2 Thảo luận chung lớp * Hãy nêu ý nghĩa phát triển kinh tế cá nhân, gia đình xã hội? Lấy ví dụ thực tiễn để minh hoạ HS tiến hành thảo luận chung Đóng góp ý kiến, nêu ví dụ Gv nhận xét, bổ sung chốt lại HS liên hệ trách nhiệm thân Tích cực tham gia phát triển kinh tế vừa quyền lợi vừa nghĩa vụ cơng dân, góp phần thực dân giàu, nước mạnh, xã hội công dân chủ văn minh Hoạt động luyện tập – vận dụng Bài tập tình huống - Hải Nga này, tớ xem ti vi hơm qua thơng tin nước có tàu điện ngầm bảo kinh tế nước khơng phát triển - Nga theo cậu có tàu điện ngầm kết luận kinh tế phát triển à? - Hải tất nhiên rồi, không phát triển làm có tiền mà xây tàu điện ngầm - Nga theo cậu, phát triển kinh tế - Hải sở hạ tầng năm sau xây dựng nhiều hơn, đại năm trước - Nga Chỉ thơi à? - Hải theo cậu nữa? Hỏi em có đồng ý với ý kiến Hải không? Nếu Nga em trả lời với bạn Hải nào? Hoạt động tìm tòi – mở rộng - Các điều kiện để trở thành hàng hóa? - Phân biệt hai thuộc tính hàng hóa? b Ý nghĩa phát triển kinh tế cá nhân, gia đình và xã hội Đối với cá nhân * Tạo điều kiện cho người có việc làm thu nhập ổn định, sống ấm no; có điều kiện chăm sóc sức khoẻ, nâng cao tuổi thọ * Đáp ứng nhu cầu vật chất tinh thần ngày phong phú cho người * Giúp người có điều kiện học tập, tham gia hoạt động xã hội, có điều kiện phát triển tồn diện b Đối với gia đình * Là tiền đề, sở quan trọng để thực tốt chức gia đình * Là tiền đề để xây dựng gia đình văn hố; để gia đình thực tổ ấm hạnh phúc người, tế bào lành mạnh xã hội c Đối với xã hội * Làm tăng thu nhập quốc dân phúc lợi xã hội, chất lượng sống cộng đồng cải thiện * Tạo điều kiện giải công ăn việc làm, giảm tỉ lệ thất nghiệp, giảm tệ nạn xã hội * tiền đề vật chất để củng cố an ninh quốc phòng, giữ vững chế độ trị, tăng cường hiệu lực quản lí Nhà nước, củng cố niềm tin nhân dân Đảng * Là điều kiện tiên để khắc phục tụt hậu xa kinh tế so với nước tiên tiến giới… - tìm hiểu số hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng nay? NỘI DUNG 2 HÀNG HÓA – TIỀN TỆ - THỊ TRƯỜNG 3 tiết SỐ TIẾT TIẾT PPCT – Hàng hóa ỔN DỊNH LỚP 1’ KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ Câu 1 - Phát triển kinh tế gì?Bao gồm yếu tố? Câu 2 Vai trò phát triển kinh tế cá nhân? KHỞI ĐỘNG Gv kẻ bảng làm phần yêu cầu Hs lên ghi sản phẩm đời sống ngày hay sử dụng hàng hóa? HS tham gia GV nhận xét dẫn vào học HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Tg 10’ 20’ Hoạt động Thầy - trò Hoạt động 1 nêu vấn đề Gv nêu tình cho Hs thảo luận “Gia đình ơng A có nhân Mỗi năm ơng cần 48 giạ lúa để ăn Năm trúng mùa ông thu hoạch 60 giạ Nếu A em sử dụng số lúa nào? Hs phát biểu Gv chốt lại Số lúa bán gọi hàng hóa Vậy hàng hóa gì? Hỏi Từ khái niệm cho biết điều kiện để sản phẩm xem hàng hóa? HS phát biểu GV nhận xét, chốt lại Gv Củng cố khái niệm tập Theo em vật phẩm sau đây, vật phẩm hàng hóa? 1- Trồng rau để cung cấp cho gia đình 2- Nước, khơng khí, ánh sáng 3- Sách, báo, xe đạp, quần áo 4- Cắt tóc, gội đầu, dịch vụ tư vấn TYHNGĐ Hs làm tập GV kết luận Chỉ khác biệt hàng hóa vật thể hàng hóa phi vật thể -Vật thể Hữu hình, Sản xuất – tiêu dùng, cất trữ -Phi vật thể vơ hình, dịch vụ, không cất trữ GV kết ý Hoạt động Đàm thoại, thảo luận chung GV Cho HS số câu hỏi thảo luận chung Thuộc tính đặc điểm mà hàng hố khơng thể thiếu - Vậy theo em hàng hố có thuộc tính nào? - Em cho biết người ta làm bàn, xe, máy cày…để làm gì? Kiến thức HS cần nắm II Hàng hóa, tiền tệ, thị trường Hàng Hố a- Hàng hố gì? Hàng hố Là sản phẩm lao động thoả mãn nhu cầu người thơng qua trao đổi, mua bán Có điều kiện là - Sản phẩm lao động làm - Có cơng dụng định - Thông qua trao đổi mua bán Nếu thiếu ba đk sp khơng gọi hàng hóa Thụơc tính hàng hố 10 - Có hàng hố làm mà khơng có tác dụng khơng? Vậy thuộc tính hàng hố gì? HS phát biểu GV Kết luận Giá trị sử dụng gì? HS phát biểu, ghi GV gợi ý số câu hỏi thảo luận chung - Để có sản phẩm người ta phải làm gì? lao dộng - Thời gian lao động làm sản phẩm có giống khơng? khơng Tại sao? cái dễ – khó - … - Vậy thời gian làm sản phẩm ta gọi gì? Giá trị hàng hố. HS thảo luận cặp đơi Gv gọi cặp pbiểu HS phát biểu GVgợi ý số câu hỏi - Giá trị hàng hoá gì? - Hai thuộc tính hàng hố có thống hay khơng? Tại sao? GV trình bày thêm giá trị hàng hoá thời gian lao động cá biệt xã hội GV đặt câu hỏi giá trị hàng hóa thời gian lao động định? Tại sao? Việc hàng hoá đời biểu mối quan hệ nào? HS phát biểu GV giải thích số từ ngữ giúp HS hiểu rõ thuộc tính giá trị hàng hóa - Giá trị trao đổi hàng hóa để hàng hóa thỏa mãn nhu cầu người phải trao đổi, mua bán Giá trị hàng hóa thơng qua giá trị trao đổi Vậy GTTĐ quan hệ số lượng hay tỷ lệ trao đổi hh có giá trị sử dụng khác VD SGK - Giá trị sử dụng khác trao đổi với hh tạo lượng lao động hao phí định Lao động hao phí tạo hh làm sở cho giá trị trao đổi gọi giá trị hh GV có nhiều người sản xuất loại sẩn phẩm 1m vải Tất người thợ có thời gian sản xuất giống khơng? Giải thích? HS -Không -Sự khác biệt thời gian tay nghề công cụ đại hay thô sơ GV Thời gian người sản xuất tạo sản phẩm gọi thời gian lao động cá biệt Nếu lấy thời gian lao động cá biệt để tính giá trị hàng hố có khơng sao? HS Khơng Vì có nhiều thời gian lao động cá biệt nên có nhiều giá trị hàng hố Điều khơng thể thực - Giá trị sử dụng hàng hoa cơng dụng vật phẩm thoả mãn nhu cầu người - Giá trị trao đổi quan hệ số lượng hay tỷ lệ trao đổi hàng hố có giá trị sử dụng khác VD 1m vải = 5kg thóc - Giá trị hàng hố lao động ngưòi sản xuất hàng hố kết tinh hàng hoá Kết luận Hàng hoá thống thuộc tính Giá trị sử dụng giá trị Đó thống mặt đối lập mà thiếu thuộc tính sản phẩm khơng thể thành hàng hố Hàng hoá biểu quan hệ sản xuất xã hội người sản xuất trao đổi hàng hố - Thời gian lao động hao phí để sản xuất hàng hóa người gọi thời gian lao động cá biệt, thời gian lao động cá biệt tạo nên giá trị cá biệt hàng hóa - Thời gian lao động xã hội cần thiết thời gian cần thiết cho lao động tiến hành với trình độ thành thạo trung bình cường độ trung bình đk trung bình so với hồn cảnh xã hội định 11 5’ 2’ mua bán trao đổi GV Thời gian lao động xã hội cần thiết gì? Hs phát biểu GV nhận xét, chốt lại Hoạt động luyện tập – vận dụng Thực hành số bài tập Câu 1 Các vật phẩm trở thành hàng hóa nào? a Do lao động tạo b Có cơng dụng định c Thơng qua mua bán d Cả a, b, c Câu 2 Hàng hóa có thuộc tính nào sau đây? a Giá trị, giá trị sử dụng b Giá trị, giá trị trao đổi trị trao đổi,giá trị sử dụng d Giá trịsử dụng Câu 3 Mục đích mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là gì? a Giá b Lợi nhuận c Cơng dụng hàng hóa d Số lượng hàng hóa Câu 4 Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến là gì? a Giá b Lợi nhuận c Cơng dụng hàng hóa d Số lượng hàng hóa Câu 5 Mối quan hệ nào sau là quan hệ giá trị và giá trị trao đổi? a 1m vải = 5kg thóc b 1m vải + 5kg thóc = vải = d 2m vải = 10kg thóc = Hoạt động tìm tòi – mở rộng Nhóm 1 Tại vàng có chức tiền tệ? Bản chất tiền gì? Nhóm 2 Phân tích chức thước đo giá trị phương tiện lưu thông tiền? tìm VD Nhóm 3 Phân tích chức phương tiện tốn, tiền tệ giới? VD Tìm hiểu thêm tượng lạm phát gì? Bản thân em vận dụng chức tiền? NỘI DUNG 2 HÀNG HÓA – TIỀN TỆ - THỊ TRƯỜNG tt SỐ TIẾT TIẾT PPCT – Tiền tệ 12 ỔN DỊNH LỚP 1’ KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ - Khái niệm hàng hóa? Có loại hàng hóa? Ví dụ - Phân tích hai thuộc tình hàng hóa? Ví dụ KHỞI ĐỘNG Gv khái qt lại nguồn gốc tiền tệ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Tg 25’ 15’ 2’ Hoạt động Thầy - trò Hoạt động 1Thảo luận nhóm tìm hiểu chức tiền tệ Gv Tiến hành chia lớp thành nhóm thảo luận vấn đề sau vòng phút Nhóm 1 Tại vàng có chức tiền tệ? Bản chất tiền gì? Nhóm 2 Phân tích chức thước đo giá trị phương tiện lưu thơng tiền? tìm VD Nhóm 3 Phân tích chức phương tiện toán, tiền tệ giới? VD HS tiến hành thảo luận theo nhóm, cử đại diện báo cáo GV nhận xét, bổ sung, kết luận Thứ nhất thước đo giá trị dùng để đo lường biểu giá trị hàng hóa Giá trị HH biểu lượng tiền gọi giá định bởi Giá trị HH, quan hệ cung cầu Thứ hai Tiền môi giới trình trao đổi H – T – H Thứ ba Tiền rút khỏi q tình lưu thơng cất trữ lại Thứ tư Tiền dùng chi trả sau giao dịch Thứ năm Tiền làm nhiệm vụ di chuyển cải từ nước sang nước Gv tổng hợp, kết luận Hoạt động 2 luyện tập – vận dụng Thực hành số bài tập trắc nghiệm và tự luận 15’ Gv Cho HS giải câu hỏi 1, 2, SGK Tr 26 HS tiến hành thực GV Soạn số câu hỏi trắc nghiệm, ghép cột cho HS thực lớp Gv chuẩn bị câu hỏi bảng phụ HS tham gia trả lời có thể lấy điểm Gv kết luận, sửa Hoạt động tìm tòi – mở rộng Tranh ảnh sưu tầm loại thị trường? Thị trường phát triển qua giai đoạn nào? Kiến thức HS cần nắm II Hàng hóa, tiền tệ, thị trường tt Tiền tệ Nguồn gốc chất tiền tệ phần đọc thêm Tiền tệ hàng hoá đặc biệt tách làm vật ngang gía chung cho tất hàng hố, thể chung giá trị; đồng thời, tiền tệ biểu mối quan hệ sản xuất người sản xuất hàng hoá Chức tiền tệ - Thước đo giá trị VD mua mét vải trị giá 20 ngàn đồng - Phương tiện lưu thông - Phương tiện cất trữ - Phương tiện toán - Tiền tệ giới Giá cả Là giá trị hàng hoá biểu lượng tiền tệ định Giá hàng hoá định yếu tố Giá trị hàng hoá – giá trị tiền tệ – quan hệ cung - cầu Quy luật lưu thông tiền tệ phần đọc thêm 13 Phân tích chức thị trường? ví dụ NỘI DUNG 2 HÀNG HĨA – TIỀN TỆ - THỊ TRƯỜNG tt SỐ TIẾT TIẾT PPCT – Thị trường ỔN DỊNH LỚP 1’ KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ Phân tích chức tiền tệ? cho ví dụ KHỞI ĐỘNG cho HS dán tranh ảnh sưu tầm loại thị trường dẫn dắt vào học Hàng ngày nghe phương tiện thông tin đại chúng loại thị trường giá thị thị trường gì? Chúng ta tìm hiểu phần HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Tg Hoạt động Thầy - trò 10’ Hoạt động 1 Đàm thoại – diễn giải Gv cho Hs trả lời số câu hỏi - Em cho biết HH làm cách đưa đến người tiêu dùng chợ – siêu thị – bày lề đường – cửa hàng… - Những nơi ta gọi chung gì? thị trường - Vậy muốn gọi nơi thị trường cần yếu tố nào? HH – Tiền tệ – người mua – người bán Hs phát biểu Gv nhận xét kết luận Vậy thị trường gì? Ngày thị trường nơi nào? môi giới – quảng cáo – tiếp thị – mạng Internet – ký kết hợp đồng… GV Các nhân tố thị trường gì? HS phát biểu Gv Chốt lại, nhân tố TT hàng hóa, tiền tệ, người bán, người mua, nên hình thành mối quan hệ HH, TT, cung cầu HS ghi GV chuyển ý, thị trường nơi diễn qua trình trao đổi mua bán hàng hóa Nếu khơng có thị trường khơng có kinh tế hàng hóa Vậy vai trò tt thể qua chức gì? 20’ Kiến thức HS cần nắm II Hàng hóa, tiền tệ, thị trường tt Thị trường trường là gì? Là lĩnh vực trao đổi, mua bán mà chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn để xác định giá số lượng hàng hoá, dịch vụ Chủ thể kinh tế người mua – người bán; người sản xuất – người tiêu dùng Hoạt động 2 Thảo luận nhóm tìm hiểu chức b Chức thị trường Thị trường Gv Chia lớp thành nhóm thảo luận vấn đề sau - Thực hay thừa nhận giá - Nhóm 1 Phân tích chức giá trị sử dụng giá trị hàng trị sử dụng giá trị hàng hoá hóa? Vd - Nhóm 2 Phân tích chức thơng tin? Vd - Chức thơng tin - Nhóm 3 Phân tích chức điều tiết, kích hoạt? Vd 14 5’ 1’ Hs tiến hành thảo luận, cử đại diện báo cáo Gv Nhận xét, bổ sung, chốt lại vấn đề Gv HH không bán ảnh hưởng đến người sx HH trình sx HH? HS Trả lời GV nhận xét, chốt lại Hỏi thêm số vấn đề làm rõ thêm chức - Thông tin thị trường quan trọng người bán lẫn người mua? - Hãy cho biết yếu tố điều tiết trình sx từ ngành sang ngành khác? Luân chuyển HH nơi sang nơi khác? - Giá HH ảnh hưởng người sx tiêu dùng? HS phát nhận xét, chốt lại câu hỏi GV kết luận Hiểu vận dụng chức thị trường giúp người sản xuất tiêu dùng giành lợi ích kinh tế lớn Hoạt động luyện tập vận dụng 1/Thị trường bao gồm nhân tố nào? a Hàng hóa, tiền tệ, cửa hàng, chợ b Hàng hóa, người mua, người bán c Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán d Người mua, người bán, tiền tệ 2/ Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, nào nhân tố nào định? a Người sản xuất b Thị trường nước d Người làm dịch vụ 3/ Thị trường có mối quan hệ nào? a Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán b Hàng hóa, người mua, người bán c Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán, cung cầu, giá d Người mua, người bán, cung cầu, giá 4/ Một chức thị trường là gì? a Kiểm tra hàng hóa b Trao đổi hàng hóa c Thực d Đánh giá - Chức điều tiết, kích thích hạn chế sản xuất tiêu dùng Hiểu vận dụng chức thị trường giúp cho người sản xuất người tiêu dùng giành lợi ích kinh tế lớn Nhà nước cần ban hành sách kinh tế phù hợp nhằm hướng kinh tế vào mục tiêu xác định Hoạt động tìm tòi mở rộng chuẩn bị câu hỏi sau - Nội dung quy luật giá trị? - Phân tích tác động QLGT? 15 NỘI DUNG 3 QUY LUẬT GIÁ TRỊ TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HÓA 3t TIẾT PPCT ỔN DỊNH LỚP 1’ KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ Phân tích chức thị trường? cho ví dụ chứng minh KHỞI ĐỘNG GV Theo em hoạt động sản xuất lưu thơng hàng hóa có chịu chi phối quy luật kinh tế hay không? Nếu có quy luật nào? HS phát biểu GV nhận xét, chốt lại hoạt động sản xuất lưu thơng hàng hóa phải chịu chi phối nhiều quy luật kinh tế cung – cầu, cạnh tranh, giá trị Trong quy luật giá trị giữ vai trò định HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Tg 15’ Hoạt động Thầy - trò HĐ1 Đàm thoại tìm hiểu quy luật giá trị hàng hố GV Theo em sản xuất hàng hoá, quy luật kinh tế chi phối hoạt động SX người, người bán, người mua HS trả lời GV kết luận Nhìn bề ngồi hoạt đơng SX lưu thơng hàng hố đẩy dịch vụ việc làm riêng người, họ độc lập hoạt động không dàng buộc với Nhưng thực tế họ dàng buộc với quy luật giá trị GV cho HS trả lời câu hỏi - Giá trị hàng hố gì? Bằng cách xác định lượng giá trị hàng hoá? - Lượng giá trị hàng hoá xác định nào? - Trên thị trường người ta trao đổi hàng hố dựa thơì gian lao động XHCT hay thời gian LĐCB Sản xuất lưu thông hàng hoá phải dựa sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hoá Đây nội dung quy luật giá trị nếu có HS thắc mắc GV dùng cơng thức TGLĐXHCT để trả lời theo nội dung SGV trang 51 GV cho HS thảo luận * GV cho HS làm sáng tỏ ví dụ SGK trang 28 GV treo sơ đồ cho em nhận xét người thứ ; thứ hai ; thứ ba Kiến thức HS cần nắm III Quy luật giá trị sản xuất và lưu thơng hàng hóa Nội dung quy luật giá trị Sản xuất lưu thơng hàng hố phải dựa sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hoá Biểu nội dung quy luật giá trị * Trong sản xuất Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải bảo đảm cho thời gian lao động cá biệt để sản xuất hàng hoá phải phù hợp với với thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hố Và tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất tổng hàng hoá phải phù hợp với tổng thời gian lao động xã hội cần thiết tổng hàng hố * Trong lưu thơng + Đối với hàng hoá - Giá hàng hố bán 16 cao thấp, phải xoay quanh trục giá trị hàng hoá Giá trị xã hội hàng hoá hay xoay quanh trục thời gian lao Người thứ thực động xã hội cần thiết - Sự vận động giá xoay quy luật giá trị 3 - Người thứ hai thưc quanh trục giá trị hàng hố tốt- u cầu chế hoạt động quy luật giá trị TGLĐXTCT - 1 2 quy luật gtri - Người thứ ba vi phạm yêu cầu quy luật giá trị GV cho HS trả lời câu hỏi * Nội dung quy luật giá trị biểu sản xuất hàng hoá? GV treo sơ đồ cho em nhận xét trả lời câu hỏi + Đối với tổng hàng hố tồn xã hội, quy luật giá trị yêu cầu Tổng giá hàng hoá sau bán phải tổng giá trị hàng hố tạo q trình sản xuất Giá TGLĐXHCT hay giá trị 1hàng hoá Nội dung quy luật giá trị biểu lưu thơng hàng hóa? Hs phát biểu Gv nhận xét, chốt lại Không thực yêu cầu vi phạm QLGT, làm cho kinh tế cân đối, rối loạn Nếu Nhà nước, người sx khơng có dự trữ khơng chỉnh kịp thời Gv chuyển ý, quy luật giá trị có tác động nào? Chúng ta tìm hiểu Kết luận Yêu cầu điều kiện đảm bảo cho kinh tế hàng hoá vận động phát triển bình thường hay cân đối HĐ 2 Thảo luận nhóm tìm hiểu tác động tác động quy luật giá quy luật giá trị 20’ GV chia lớp thành nhóm thảo luận vấn đề sau trị đây Nhóm 1 nói quy luật giá trị có tác động a Điều tiết sản xuất lưu thông hàng hố tiết lưu thơng hh? Vd chứng minh Nhóm 2 Người sx kinh doanh không muốn bị QLGT điều tiết SX LT Hàng hố phá sản phải làm gì? Rút kết luận tác dụng quy thông qua giá thị trường Người SX lưu thơng hàng hố luật giá trị? vào biến động giá trê Nhóm 3 quy luật giá trị có hạn chế gì? Vd thị trường để thay đổi , điều HS thảo luận phút Cử đại diện báo cáo chỉnh mặt hàng SX kinh doanh - GV hướng dẫn học sinh phân tích VD SGK trang 30 Từ cho học sinh thấy giá GTXH cho phù hợp với nhu cầu thị 17 hàng hố có vai trò định, điều tiết lưu thơng hàng hố - GV hướng dẫn học sinh phân tích VD SGK trang 30 Gv Việc cải tiến kỹ thuật dẫn đến điều gì? Hs phát biểu GV chốt lại làm cho LLSX ngày phát triển Năng suất lao động ngày cao trường b Kích thích LLSX phát triển suất lao động tăng lên Người sản xuất muốn có lợi nhuận phải khơng ngừng cải tiến KHKT, nâng cao tay nghề cho người lao động, hợp lý hoá sản xuất… để giảm TGLĐCB xuống thấp TGLĐXH GV đặt câu hỏi? Vì sản xuất kinh doanh CT Điều làm cho suất lao cho dù hàng hố lại có người giàu động tăng lên trình độ người lên ngược lại? lao động tăng lên Học sinh trả lời – GV tổng hợp kết luận *Vậy quy luật giá trị có tác động vừa tích cực Tích cực Để vận dụng quy luật Đảng ta chủ trương tiếp tục đổi theo mơ hình KTTT định c Phân hố giàu – nghèo hường XHCN người sản xuất Hoạt động luyện tập - vận dụng Trong SX hàng hoá người có Câu 1 Quy luật kinh tế sản xuất và thời gian LĐCB thấp trao đổi hàng hóa là quy luật nào? TGLĐXHCT họ thu lợi a Quy luật cung cầu b Quy luật cạnh tranh nhuận nhiều mở rộng SX c Quy luật giá trị d Quy luật kinh tế KD ngược lại Câu 2 Để may áo A may hết Thời gian lao động xã hội cần thiết để may áo là Vậy A bán áo giá tương ứng với giờ? a b c d Câu 3 Bác A trồng rau khu vực ngoại thành Hà Nội Bác mang rau vào khu vực nội thành để bán giá nội thành cao Vậy hành vi bác A chịu tác động nào quy luật giá trị? a Điều tiết sản xuất b Tỷ suất lợi nhuận cao quy luật gtrị c Tự phát từ quy luật giá trị d Điều tiết lưu thông Câu 4 Việc là chuyển từ sản xuất mũ vải sang sản xuất vành mũ bảo hiểm chịu tác động nào quy luật giá trị? a Điều tiết sản xuất b Tỷ suất lợi nhuận cao quy luật gtrị c Tự phát từ quy luật giá trị d Điều tiết lưu thơng Hoạt động tìm tòi mở rộng - Hãy nêu giải pháp vận dụng tác động điều tiết sản 18 xuất quy luật giá trị mà em biết? - Bản thân em vận dụng từ quy luật giá trị? NỘI DUNG 3 QUY LUẬT GIÁ TRỊ TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THƠNG HÀNG HĨA tt TIẾT PPCT ỔN DỊNH LỚP 1’ KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨ Phân tích tác động quy luật giá trị cho ví dụ chứng minh? KHỞI ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Tg 20’ Hoạt động Thầy - trò Hoạt động 1 Vấn đáp, thuyết trình tìm hiểu vận dụng QLGT Nhà nước Gv đặt câu hỏi Hãy cho biết Nhà nước vận dụng quy luật giá trị vào việc gì? Hs Phát biểu Gv chốt lại GV em hiểu kinh tế thị trường? HS phát biểu Gv KTTT trình độ phát triển cao KTHH, tồn yếu tố đầu ra, đầu vào sản xuất thơng qua thị trường Gv Giải thích thêm ý nghĩa KTTT định hướng XHCN Là kinh tế bao cấp, quản lý theo kiểu tập trung quan liêu, bao cấp Nhưng khơng kinh tế tự nước tư bản, chưa hoàn toàn KTTT XHCN Mục tiêu KTTT định hướng XHCN nước ta giải phóng sức sx, động viên người thực CNH-HĐH, xây dựng sở vật chất kỹ thuật, cải thiện đời sống nhân dân HS ghi Gv cho biết nước ta tiến hành đổi nào? Từ ngày đổi có thành tựu nào? Kể HS phát biểu Gv đổi năm 1986, đạt nhiều thành tựu lĩnh vực GV NN làm để hạn chế tiêu cực, phát huy tích cực tác động QLGT? HS trả lời Gv chốt lại Theo hiểu biết em nêu vài chủ trương thực xóa đói, giảm nghèo Nhà nước ta? HS phát biểu Gv nhận xét, chốt lại Gv chuyển ý, hiểu QLGT giúp ích cho đời sống cơng dân? Chúng ta tìm hiểu phần Kiến thức HS cần nắm III Quy luật giá trị sản xuấ lưu thơng hàng hóa.tt Vận dụng quy luật giá trị Vận dụng quy luật giá trị sản xuất và lưu thơng hàng hố a Về phía Nhà nước - Xây dựng phát triển KT thị trường định hướng XHCN VD sgk tr 32 - Điều tiết thị trường nhằm phát huy mặt tích cực, hạn chế mặt tiêu cực VD sgk tr32 b Về phía cơng dân 19 15’ 5’ 2’ Hoạt động 2 thảo luận nhóm Gv chia lớp thành nhóm thảo luận vấn đề sau Nhóm 1 Phân tích VD tr33 Rút kết luận tác dụng QLGT? Nhóm 2 So sánh hoạt động sx quần áo sx pp thủ công với sx theo hướng CNHĐ Nhóm 3 Khó khăn doanh nghiệp nước ta gia nhập WTO HS tiến hành thảo luận, cử đại diện báo cáo Gv nhận xét, kết luận -Nhờ vận dụng QLGT điều tiết, lưu thông hh Người sx A chuyển đổi mặt hàng kinh doanh để khơng bị ứ động, thua lỗ có lợi nhuận - Ơ A sx pp thủ cơng, số lượng ít, chi phí cao, lãi không đáp ứng nhu cầu - sx cơng nghệ tiên tiến, sx nhiều, suất cao, đa dạng chủng loại, đáp ứng nhu cầu - Khó khăn DN VN cạnh tranh chất lượng, số lượng, giá cả, thương hiệu, quyền, kiện tụng bán phá giá… GV kết luận Cho HS liên hệ trách nhiệm thân Hoạt động luyện tập – vận dụng 1/ Giá hàng hóa thị trường biểu nào? a Luôn ăn khớp với giá trị b Luôn cao giá trị c Luôn thấp giá trị d Luôn xoay quanh giá trị 2/ Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thơng hàng hóa trình sản xuất và lưu thong phải vào đâu? a Thời gian LĐXHCT b Thời gian lao động cá biệt c Thời gian hao phí để SX hàng hóa d Thời gian cần thiết 3/ Quy luật giá trị quy định sản xuất sản phẩm biểu nào? a Giá = giá trị b Thời gian lao động cá biệt > Thời gian lao động xã hội cần thiết c Giá cầu Giá giá trị Giá ảnh hưởng đến cung – cầu Khi giá tăng sx mở rộng cung tăng cầu giảm mức thu nhập không giá giảm sx giảmcung giảm cầu tăng thu nhập không tăng dịch vụ b Vận dụng quan hệ cung – cầu - Đối với nhà nước Hoạt động 3 thảo luận chung - GV đặt câu hỏi cho Hs thảo luận * Quan hệ cung – cầu nhà nước vận dụng nào? Nêu VD thực tiễn phân tích? * Quan hệ cung – cầu người sx, kinh doanh vận dụng nào? Nêu VD thực tiễn phân tích? * Quan hệ cung – cầu người tiêu dùng vận dụng nào? Nêu VD thực tiễn phân tích? - HS Đại diện trả lời, bổ xung - GV N/xét, bổ xung, kết luận Hoạt động luyện tập – vận dụng thực hành số Ra định mở rộng hay thu câu hỏi trắc nghiệm 1/Trong kinh tế hàng hoá khái niệm cầu hẹp sx, kinh Doanh thích ứng với trường hợp cung – cầu dùng để gọi tắt cho cụm từ nào? - Đối với nhà sản xuất a Nhu cầu người b Nhu cầu người TD c Nhu cầu có khả tốn d nhu cầu tiêu dùng hàng hoá Điều tiết trường hợp cung – cầu 2/ Trường hợp nào sau gọi là cầu? thị trường thông qua giải a Anh A mua xe máy tốn trả góp pháp vĩ mơ thích hợp b Ơng B mua xe đạp hết triệu đồng - Đối với người tiêu dùng c Chị C muốn mua ô tô chưa có tiền 3/ Những yếu tố nào sau ảnh hưởng đến cầu? Ra định mua hàng thích a Giá cả, thu nhập ứng với Trường hợp cung – cầu b Thu nhập, tâm lý, phong tục tập quán để có lợi 24 1’ c Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu d Giá cả, thu nhập, tâm lý, thị hiếu, phong tục 6/ Trường hợp nào sau gọi là cung? a Công ty A bán triệu sản phẩm b Công ty A kho triệu sản phẩm c Dự kiến công ty A ngày mai sản xuất thêm triệu sản phẩm d Cả a, b Hoạt động tìm tòi, mở rộng - Ơn tập tồn chủ đề chuẩn bị làm kiểm tra tiết, hình thức trắc nghiệm khách quan + tự luận - Sưu tranh ảnh thành tựu CMKH lần 1- VI LUYỆN TẬP CẢ CHỦ ĐỀ Giải tất câu hỏi tập SGK VII HOẠT ĐỘNG NGOÀI LỚP Thực viết ngắn tác hại biểu vấn đề cạnh tranh không lành mạnh xã hội Hãy nêu suy nghĩ thân em liên hệ biện pháp, trách nhiệm để giải vấn đề? Ví dụ thực phẩm bẩn, hàng giả, nhái, chất lượng, buôn lậu trốn thuế VIII ĐÁNH GIÁ RÚT KINH NGHIỆM SAU CHỦ ĐỀ Duyệt tổ trưởng Ngày 20/08/2016 LÊ VĂN XUYÊN 25 ... có Câu 1 Quy luật kinh tế sản xuất va thời gian LĐCB thấp trao đổi hàng hóa là quy luật nào? TGLĐXHCT họ thu lợi a Quy luật cung cầu b Quy luật cạnh tranh nhuận nhiều mở rộng SX c Quy luật... giá trị Trong quy luật giá trị giữ vai trò định HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Tg 15 ’ Hoạt động Thầy - trò H 1 Đàm thoại tìm hiểu quy luật giá trị hàng hố GV Theo em sản xuất hàng hoá, quy luật kinh... nào sau là quan hệ giá trị va giá trị trao đổi? a 1m vải = 5kg thóc b 1m vải + 5kg thóc = vải = d 2m vải = 10 kg thóc = Hoạt động tìm tòi – mở rộng Nhóm 1 Tại vàng có chức tiền tệ? Bản - Xem thêm -Xem thêm chu de 1 mot so khai niem va quy luatkt, , Hàng ngày chúng ta vẫn nghe trên các phương tiện thơng tin đại chúng về các loại thị trường và giá cả thị thị trường là gì? Chúng ta cùng tìm hiểu phần tiếp theo., - Đổi mới KT – CNo, hợp lý hóa sx, cải tiến mẫu mã, nâng cao chất lượng HH. VD sgk tr 34
Đang tải.... xem toàn văn Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống Thông tin tài liệu Ngày đăng 04/03/2021, 1101 Mét sè øng dông.[r] 12I Bài toán quản lÝ ø øng dơng cđa tin häc ng dụng tin học vào công tác quản lí đ vào công tác quản lí đ ỵc thùc hiƯn ỵc thùc hiƯn những lĩnh vực ? những lĩnh vực ? Công việc quản lí phổ biến công tác quản lí chiếm thị phần lớn ứng dụng Tin học 80%. 3Bài toán quản lí điểm thi nhà tr ờng Ví dụ toán quản lí Giải toán quản lí th ờng phải thực những công việc sau - To bng gồm thông tin đối t ợng cần qun lớ. - Cập nhật thông tin sửa chữa, thªm, bít… 4B1 Xác định chủ th cn qun lớ. II Các công việc th ờng gặp xử lí thông tin tổ chức 1 Tạo lập hồ sơ Ví dụ häc sinh B2 Xác định cấu trúc hồ sơ. Ví dụ STT, Họ đệm, tên Gồm 10 thuộc tính B3 Thu thập, tập hợp thơng tin cần quản lí l u trữ chúng theo cấu trúc xác định. A Hà nội 01/04/91 Nữ Liên Trần Thị 10 D Thái bình 07/06/91 Nam Quốc Hồ Bảo B Hà tây 07/30/91 Nam Toàn Phạm Ngäc C Hµ néi 10/10/91 Nam Lan Vị Th C Hµ néi 03/29/90 N÷ Mai Lý Ngäc A Thái bình 08/04/92 Nam Minh Ngô Công C VÜnh phó 09/30/91 Nam An Lª Minh B Hà tây 07/17/91 Nam Đức Triệu Đạt B 5A 2 CËp nhËt hå s¬ - Sửa chữa hồ sơ số thông tin khơng cịn đúng. - Xố hồ sơ đối t ợng mà tổ chức khơng cịn quản lí. - Bổ sung thêm hồ sơ cho đối t ợng mới. A Hà nội 01/04/91 Nữ Liên Trần Thị 10 D Thái bình 07/06/91 Nam Quốc Hồ Bảo B Hà tây 07/30/91 Nam Toàn Phạm Ngọc C Hµ néi 10/10/91 Nam Lan Vị Th C Hà nội 03/29/90 Nữ Mai Lý Ngọc A Thái bình 08/04/92 Nam Minh Ng Cng C VÜnh phó 09/30/91 Nam An Lª Minh B Hà tây 07/17/91 Nam Đức Triệu Đạt B 63 Khai th¸c hồ sơ Gồm công việc sau - Sp xếp hồ sơ theo tiêu chí đó S¾p xÕp T£N theo thứ tự a, b, c … - Tìm kiếm thơng tin thoả mãn số điều kiện đó. Tìm kiếm học sinh có điểm Tốn - Tính tốn thống kê để đ a thông tin đặc tr ng. Tính tìm tổng điểm cao nhất, thÊp nhÊt, trung b×nh - Lập báo cáo để tạo hồ sơ có cấu trúc khuôn dạng theo yêu cầu cụ thể. 7III Hệ sở liệu 1 Khái niệm sở liệu hệ quản trị sở liệu C s d liu Database tập hợp liệu có liên quan với chứa thông tin tổ chức tr ờng học, cơng ti, …, đ ợc l u trữ thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin nhiều ng ời dùng với nhiều mục đích khác VÝ dơ • Hồ sơ quản lí sách th viện. ã Hồ sơ quản lí tiền l ơng công ti, tổ chức ã Hồ sơ quản lí điểm thi đ ợc l u trữ nhớ cđa 81 hƯ QTCSDL HƯ sở liệu 1 CSDL + Ngoi ra, cịn có phần mềm ứng dụng để khai thác CSDL hiệu §Ĩ l u trữ khai thác thông tin máy tính cần có Cơ sở liệu Hệ QTCSDL Các thiết bị vật lí máy tính, a cng Hệ quản trị sở liệu hệ QTCSDL là phần mềm cung cấp môi tr ờng thuận lợi hiệu để tạo lập, l u trữ khai thác thơng tin CSDL. VÝ dơ HƯ QTCSDL Visual Fox, Microsoft Access… 92 C¸c møc thĨ hiƯn cđa CSDL Cã møc hiĨu sở liệu a Mức vật lí b Møc kh¸i niƯm Ví dụ CSDL nh bảng gồm cột mơ tả thuộc tính hàng mô tả thông tin đối t ợng c Møc khung nh×n là mức hiểu biết chi tiết việc l u trữ tệp liệu thiết bị nhớ địa chỉ vùng nhớ l u trữ tệp, dung l ợng nhớ để l u trữ thông tin đối t ng l u trữ mối quan hệ liệu. hiểu cấu trúc hồ sơ CSDL cho ng ời dùng thông qua khung nhìn giao diện. 10Møc hiĨu CSDL cđa ng êi dïng thng qua khung nhìn đ ợc gọi mức khung nhìn hay møc ngoµi cđa CSDL. Giữa mức mơ tả CSDL phải có t ơng ứng đắn để đảm bảo cho hệ CSDL đ ợc xây dựng khai thác tốt. 113 Các yêu cầu hệ CSDL a TÝnh cÊu tróc VÝ dơ CSDL iĨm thi có cấu trúc bảng gồm 10 hàng 10 cột 12Các giá trị liệu đ ợc l u trữ CSDL phải thoả mÃn mét sè rµng bc, t thc vµo tỉ chøc mà liệu phản ánh. b Tính toàn vẹn Ví dụ CSDL điểm thi phải phù hợp với quy định cho điểm 13Sau thao tác cập nhật liệu cả có cố xảy trình cập nhật, liệu trong CSDL phải đ ợc đảm bảo đắn. c TÝnh nhÊt qu¸n 14d Tính an toàn bảo mật thông tin Ví dụ CSDL Điểm thi cho phép đ ợc truy cập sửa điểm CSDL cần đ ợc bảo vệ an toàn. Phải ngăn chặn đ ợc truy xuất không đ ợc phép. Phải khôi phục đ ợc CSDL có cố phần cøng hay phÇn mỊm. 15Dữ liệu cần phải độc lập với ứng dụng, không phụ thuộc vào vài toán cụ thể, ph ơng tiện l u trữ xử lí. e Tính độc lập Ví dụ Thay l u trữ liệu từ đĩa mềm sang đĩa CD liệu l u trữ dạng nén mà ch ơng trình ứng dụng khơng phải viết lại. Có hai mức độc lập liệu Độc lập mức vật lí thay đổi mức vật lí khơng dẫn đến ch ơng trình ứng dụng phải viết lại thay đổi t ơng tác vốn có ng ời dùng với CSDL. Độc lập mức khái niệm có thay đổi CSDL mức khái niệm nh ng ch ơng trình ứng dụng dùng không phải viết lại. VÝ dô 16CSDL th ờng không l u trữ liệu trùng lặp thông tin dễ dàng suy diễn hay tính tốn đ ợc từ liệu có. f Tính không d thừa Ví dụ CSDL điểm thi không cần chứa thông tin Tuổi 17Hy nªu øng dơng Hy nªu øng dụng của tin học vào của tin học vào lĩnh vực quản lÝ ? lÜnh vùc qu¶n lÝ ? Cơ sở giáo dục cần quản lí thông tin học sinh, môn học, kết học tập Cơ sở kinh doanh cần quản lí thông tin khách hàng, hàng hoá, tiền Ngân hàng cần quản lí tài khoản, khoản vay, giao dịch hàng ngày HÃng hàng không cần quản lí chuyến bay, bán vé, lịch bay Tổ chức tài cần quản lí thông tin cổ phần, tình hình kinh doanh cổ phiếu, trái phiếu Tổ chức viễn thông cần quản lí thông tin gọi, hoỏ n hàng tháng, tính số d cho thẻ gọi trả tr c 18 Công tác quản lí chiếm phần lớn ứng dụng tin häc Các vấn đề th ờng phải giải tốn quản lí gồm tạo lập, cập nhật khai thác hồ sơ 1 hệ QTCSDL Hệ sở liệu 1 CSDL + Ba møc thĨ hiƯn cđa CSDL vật lí, khái niệm, khung nhìn Các yêu cầu hệ CSDL Tính cấu trúc TÝnh toµn vĐn - Xem thêm -Xem thêm 1 Mot so khai niem co ban, Từ khóa liên quan khảo sát các chương trình đào tạo theo những bộ giáo trình tiêu biểu xác định mức độ đáp ứng về văn hoá và chuyên môn trong ct mở máy động cơ lồng sóc các đặc tính của động cơ điện không đồng bộ hệ số công suất cosp fi p2 đặc tuyến tốc độ rôto n fi p2 thông tin liên lạc và các dịch vụ phần 3 giới thiệu nguyên liệu từ bảng 3 1 ta thấy ngoài hai thành phần chủ yếu và chiếm tỷ lệ cao nhất là tinh bột và cacbonhydrat trong hạt gạo tẻ còn chứa đường cellulose hemicellulose chỉ tiêu chất lượng theo chất lượng phẩm chất sản phẩm khô từ gạo của bộ y tế năm 2008
0% found this document useful 0 votes0 views54 pagesOriginal TitleMot so khai niem co ban va STH ca the KHTNCopyright© © All Rights ReservedShare this documentDid you find this document useful?0% found this document useful 0 votes0 views54 pagesMot So Khai Niem Co Ban Va STH Ca The KHTNOriginal TitleMot so khai niem co ban va STH ca the KHTN You're Reading a Free Preview Pages 9 to 11 are not shown in this preview. You're Reading a Free Preview Pages 18 to 24 are not shown in this preview. You're Reading a Free Preview Pages 28 to 50 are not shown in this preview.
mot so khai niem lo de