từ vựng tiếng nhật bài 31
Chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật miễn phí. Bài tập luyện thi Kanji JLPT N2 (Có đáp án) 1000 Câu hỏi về Ngữ Pháp - Từ vựng N2 PDF. Bảng chữ cái Hiragana Bảng chữ cái Katakana 1000 Từ Vựng Tiếng Nhật Thông Dụng - Phần 1
Bài 44: Sau khi ăn bánh Nhật Bản, thì uống trà pha từ bột trà xanh. Sau khi đến thăm thành Himeji, chị Anna tham dự một buổi lễ trà đạo tại một trà thất
II. Từ vựng nghề nghiệp tiếng Hàn của sách tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 1. Tiếng Hàn. Tiếng Việt. Tiếng Hàn. Tiếng Việt. 농부. Nông dân. 간호사.
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT NGÀNH HÀN. Dưới đây là một số từ vựng tiếng nhật ngành hàn mà chúng tôi đã tổng hợp và biên tập lại. Sẽ còn có nhiều thiếu sót mong nhận được ý kiến đóng góp từ các bạn đọc. STT.
Học tiếng Nhật - Từ vựng N1 "Bài 31" Tháng Tư 27, 2015 / in Học Từ Vựng Nâng Cao N1 / by tran cong. Kanji Hiragana Tiếng Việt 嗚呼 ああ Ah, Oh!, Than ôi! 相 あい Với nhau, lẫn nhau Học tiếng Nhật - Từ vựng N1 "Bài 32
Site De Rencontre Pour Catholique Pratiquant. Trên trang này, bạn có thể học các từ và cụm từ xuất hiện trong các bài học. Bạn hãy xem trong "Danh sách từ vựng", kiểm tra nghĩa và cách phát âm chính xác từng từ hoặc cụm từ. Khi bạn nghĩ bạn đã hiểu được từ hoặc cụm từ này, hãy thử làm phần "Câu đố từ vựng". Danh sách từ vựng Câu đố từ vựng
Kanji Hiragana Tiếng Việt 嗚呼 ああ Ah, Oh!, Than ôi! 相 あい Với nhau, lẫn nhau 相変わらずあいかわらず Hơn bao giờ hết, như thường lệ 愛想 あいそ Văn minh, lịch sự, lời khen 相対 あいたい ối đầu, phải đối mặt 間柄 あいだがら mối quan hệ 愛憎 あいにく thích và không thích 合間 あいま khoảng thời gian 曖昧 あいまい mơ hồ, không rõ ràng 敢えて あえて thách thức,dám 仰ぐ あおぐ tìm kiếm, tôn kính 垢 あか phân họ 銅 あかがね đồng 証 あかし bằng chứng, bằng chứng 赤字 あかじ thâm hụt 明かす あかす để vượt qua, chi tiêu, tiết lộ 赤ちゃん あかちゃん trẻ con, nhi 明白 あからさま rõ ràng, công khai, rõ ràng, thẳng thắn 赤らむ あからむ đỏ lên, đỏ mặt 明るい あかるい tươi sáng, vui vẻ 上がり あがり đi lên, tăng lên,hoàn thành 上がる あがる đi lên, tăng, leo lên, đánh giá cao 商人 あきうど thương nhân, nhân viên bán hàng, thương gia 空間 あきま vị trí tuyển dụng, phòng cho thuê hoặc cho thuê 諦め あきらめ bỏ 呆れる あきれる ngạc nhiên 悪 あく ác, gian ác 灰 あく nước trái cây あくどい hay khoe khoang 悪日 あくび không may mắn trong ngày 明くる あくる tiêp theo 憧れ あこがれ khao khát, khao khát, khát vọng 顎 あご cằm 麻 あさ lanh, gai dầu 明後日 あさって ngay kia 朝寝坊 あさねぼう ngủ quên, dậy muộn
từ vựng tiếng nhật bài 31